Giới thiệu

Niken (còn gọi là kền), danh pháp theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN: Nickel[4] là một nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu là Ni và số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 28.

Đặc điểm

Niken là một kim loại màu trắng bạc, bề mặt bóng láng. Niken nằm trong nhóm sắt từ. Đặc tính cơ học: cứng, dễ dát mỏng và dễ uốn, dễ kéo sợi. Trong tự nhiên, niken xuất hiện ở dạng hợp chất với lưu huỳnh trong khoáng chất millerit, với asen trong khoáng chất niccolit và với asen cùng lưu huỳnh trong quặng niken.

Ở điều kiện bình thường, nó ổn định trong không khí và trơ với ôxi nên thường được dùng làm tiền xu nhỏ, bảng kim loại, đồng thau, v.v.., cho các thiết bị hóa học và trong một số hợp kim như bạc Đức (German silver). Niken có từ tính và nó thường được dùng chung với cô ban, cả hai đều tìm thấy trong sắt từ sao băng. Nó là thành phần chủ yếu có giá trị cho hợp kim nó tạo nên.

Niken là một trong năm nguyên tố sắt từ.

Số oxy hóa phổ biến của niken là +2, mặc dù 0, +1 và +3 của phức niken cũng đã được quan sát.

Ứng dụng

Các ứng dụng của niken bao gồm:

  • Thép không rỉ và các hợp kim chống ăn mòn.
  • Hợp kim Alnico dùng làm nam châm.
  • Hợp kim NiFe – Permalloy dùng làm vật liệu từ mềm.
  • Kim loại Monel là hợp kim đồng-niken chống ăn mòn tốt, được dùng làm chân vịt cho thuyền và máy bơm trong công nghiệp hóa chất.
  • Pin sạc, như pin niken kim loại hydride (NiMH) và pin niken-cadmi (NiCd).
  • Tiền xu.
  • Dùng làm điện cực.
  • Trong nồi nấu hóa chất bằng kim loại trong phòng thí nghiệm.
  • Làm chất xúc tác cho quá trình hiđrô hóa (no hóa) dầu thực vật.

Sản xuất

Hàng hóa giao dịch

Niken LME

 hàng hóa

LNIZ / NID

Độ lớn hợp đồng

6 tấn / lot (± 2%)

Đơn vị yết giá

USD / tấn

Loại hợp đồng

3 tháng (3-month)

Kỳ hạn hợp đồng

Niêm yết hằng ngày

Thời gian giao dịch

Thứ 2 – Thứ 6:

7:00 – 1:00 (ngày hôm sau)

Bước giá

5 USD / tấn

Ngày đáo hạn

90 ngày kể từ ngày hợp đồng được niêm yết

Ngày giao dịch cuối cùng

Ngày giao dịch liền trước ngày đáo hạn

Ký quỹ

Theo quy định của MXV từng thời điểm.

Giới hạn vị thế

Theo quy định của MXV từng thời điểm.

Biên độ giá

Theo quy định của MXV từng thời điểm.

Phương thức thanh toán

Giao nhận vật chất

Tiêu chuẩn chất lượng

Tiêu chuẩn được chi tiết bên dưới

Theo quy định của sản phẩm Niken giao dịch trên Sở giao dịch Kim loại London (LME).

1. Niken phải đáp ứng được một trong 2 tiêu chuẩn dưới đây:

a. ATSM B39-79 (2013): tinh khiết tối thiểu 99.80%

b. GB/T 6516-2010 – Ni9990

2. Niken được giao dưới hình dạng catot (toàn bộ tấm hoặc miếng cắt), đóng bánh hoặc viên.

3. Niken được giao phải đến từ các doanh nghiệp trong danh sách LME phê duyệt.

 

Tiêu chuẩn ASTM cho Nickel: B39-79 (2013)

 

Nguyên tố

Thành phần (%)

Niken

99.80

Mức tối thiểu

 Coban

0.15

Mức tối đa

Đồng

0.02

Cacbon

0.03

Sắt

0.02

Lưu huỳnh

0.01

Phốt pho

0.005

Nhỏ hơn

Magie

0.005

Silic

0.005

Asen

0.005

Chì

0.005

Antimon

0.005

Bitmut

0.005

Thiếc

0.005

Kẽm

0.005

 

Tiêu chuẩn: GB/T 6516-2010 – Loại Ni9990

 

Nguyên tố

Thành phần (%)

Niken + Coban

99.90

Mức tối thiểu

Coban

0.08

Mức tối đa

Carbon

0.01

Silic

0.002

Phốt pho

0.001

Lưu huỳnh

0.001

Sắt

0.02

Đồng

0.02

Kẽm

0.002

Asen

0.001

Cadimi 

0.0008

Thiếc

0.0008

Antimon

0.0008

Chì

0.0015

Bitmut

0.0008

Magie

0.002

Contact Me on Zalo
0983668883