Ký quỹ giao dịch

15/10/2021

Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn giao dịch hàng hóa tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam có hiệu lực từ ngày 15/10/2021

(Ban hành kèm theo Quyết định số 528/QĐ/TGĐ-MXV ngày 14 tháng 10 năm 2021)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/ Hợp đồng (USD) Mức ký quỹ ban đầu/ Hợp đồng (VND)
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,750 76,494,000
2 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 3,960 110,151,360
3 Đậu Tương Mini XB Nông sản CBOT 792 22,030,272
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 990 27,537,840
5 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 2,200 61,195,200
6 Lúa mỳ Chicago ZWA Nông sản CBOT 2,283 63,503,928
7 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 457 12,700,786
8 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2,338 65,033,808
9 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,898 52,794,768
10 Ngô mini XC Nông sản CBOT 380 10,558,954
11 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 7,000 46,934,328
12 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1,848 51,403,968
13 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2,010 55,910,160
14 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 81,083,640
15 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 58,135,440
16 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 9,900 275,378,400
17 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,478 41,112,048
18 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 89,500 24,035,046
19 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 825 22,948,200
20 Bạc SIE Kim loại COMEX 14,850 413,067,600
21 Đồng CPE Kim loại COMEX 6,600 183,585,600
22 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 3,960 110,151,360
23 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,420 67,314,720
24 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4,854 135,018,864
25 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,567 182,667,672
26 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,610 156,047,760
27 Dầu thô WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,805 78,023,880
28 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 7,040 195,824,640
29 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 5,885 163,697,160
30 Đồng LME LDKZ/CAD Kim loại LME 15,750 438,102,000
31 Nhôm LME LALZ/AHD Kim loại LME 3,025 84,143,400
32 Chì LME LEDZ/PBD Kim loại LME 3,475 96,660,600
33 Thiếc LME LTIZ/SND Kim loại LME 17,705 492,482,280
34 Kẽm LME LZHZ/ZDS Kim loại LME 4,125 114,741,000
35 Niken LME LNIZ/NID Kim loại LME 7,794 216,797,904

Chú thích: Mức ký quỹ ban đầu được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

    HÃY ĐỂ CHÚNG TÔI TƯ VẤN CHO BẠN

    Contact Me on Zalo
    0983668883