Hotline: 0983 66 8883 | 0996 39 3333

KÝ QUỸ GIAO DỊCH

Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn giao dịch hàng hóa tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam

STT

Tên hàng hóa

Mã giao dch

Nhóm hàng hóa

S giao dch nước ngoài liên thông

Mc ký qu ban đu / Hđng

1

Ngô

ZCE

Nông sản

CBOT

26,108,000

VND

2

Ngô mini

XC

Nông sản

CBOT

5,221,000

VND

3

Đậu tương

ZSE

Nông sản

CBOT

46,134,000

VND

4

Đậu tương mini

XB

Nông sản

CBOT

9,226,000

VND

5

Dầu đậu tương

ZLE

Nông sản

CBOT

21,501,000

VND

6

Khô đậu tương

ZME

Nông sản

CBOT

30,756,000

VND

7

Lúa mỳ

ZWA

Nông sản

CBOT

35,323,000

VND

8

Lúa mỳ mini

XW

Nông sản

CBOT

7,064,000

VND

9

Cà phê Robusta

LRC

Nguyên liệu Công nghiệp

ICE EU

24,604,000

VND

10

Cà phê Arabica

KCE

Nguyên liệu Công nghiệp

ICE US

124,561,600

VND

11

Cacao

CCE

Nguyên liệu Công nghiệp

ICE US

58,436,000

VND

12

Đường

SBE

Nguyên liệu Công nghiệp

ICE US

29,274,000

VND

13

Bông sợi

CTE

Nguyên liệu Công nghiệp

ICE US

81,503,000

VND

14

Cao su RSS3

TRU

Nguyên liệu Công nghiệp

TOCOM

24,564,000

VND

15

Cao su TSR20

ZFT

Nguyên liệu Công nghiệp

SGX

18,430,000

VND

16

Bạch kim

PLE

Kim loại

NYMEX

122,865,000

VND

17

Bạc

SIE

Kim loại

COMEX

407,000,000

VND

18

Đồng

CPE

Kim loại

COMEX

98,292,000

VND

19

Quặng sắt

FEF

Kim loại

SGX

36,860,000

VND

20

Dầu thô Brent

QO

Năng lượng

ICE EU

177,233,000

VND

21

Dầu thô WTI

CLE

Năng lượng

NYMEX

168,940,000

VND

22

Khí tự nhiên

NGE

Năng lượng

NYMEX

70,647,000

VND

23

Dầu ít lưu huỳnh

QP

Năng lượng

ICE EU

102,726,000

VND

24

Xăng pha chế RBOB

RBE

Năng lượng

NYMEX

184,298,000

VND

25

Dầu thô WTI mini

NQM

Năng lượng

NYMEX

84,470,000

VND

Chú thích: Mức ký quỹ ban đầu được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 361/QĐ/TGĐ-MXV ngày 16 tháng 09 năm 2020)

HÃY ĐỂ CHÚNG TÔI TƯ VẤN CHO BẠN