• Hotline: 0983 66 8883
  • |

KÝ QUỸ GIAO DỊCH

Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn giao dịch hàng hóa tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam có hiệu lực từ ngày 11/05/2021

(Ban hành kèm theo Quyết định số 170/QĐ/TGĐ-MXV ngày 10 tháng 05 năm 2021)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/ Hợp đồng (USD) Mức ký quỹ ban đầu/ Hợp đồng (VND)
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,530 70,131,600
2 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 4,510 125,017,200
3 Đậu Tương Mini XB Nông sản CBOT 902 25,003,440
4 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 3,300 91,476,000
5 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,530 70,131,600
6 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 506 14,026,320
7 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2,338 64,809,360
8 Ngô mini XC Nông sản CBOT 468 12,961,872
9 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 6,600 44,252,366
10 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1,045 28,967,400
11 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2,010 55,717,200
12 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 80,803,800
13 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,365 65,557,800
14 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455 123,492,600
15 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,109 30,741,480
16 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 102,000 27,391,896
17 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 880 24,393,600
18 Bạc SIE Kim loại COMEX 18,150 503,118,000
19 Đồng CPE Kim loại COMEX 6,710 186,001,200
20 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,400 121,968,000
21 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,024 56,105,280
22 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4,085 113,236,200
23 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,039 167,401,080
24 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,830 161,607,600
25 Dầu thô WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,805 77,754,600
26 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,915 80,803,800
27 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 6,270 173,804,400

Chú thích: Mức ký quỹ ban đầu được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

    HÃY ĐỂ CHÚNG TÔI TƯ VẤN CHO BẠN