Hotline: 0983 66 8883 | 0996 39 3333

KÝ QUỸ GIAO DỊCH

Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn giao dịch hàng hóa tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 60/QĐ/TGĐ-MXV ngày 24 tháng 02 năm 2021)

STT

Tên hàng hóa

Mã giao dch

Nhóm hàng hóa

S giao dch nước ngoài liên thông

Mức ký quỹ ban đầu/ Hợp đồng (USD)

Mức ký quỹ ban đầu/ Hợp đồng (VND)

1

Ngô

ZCE

Nông sản

CBOT

1,650 45,697,410

2

Ngô mini

XC

Nông sản

CBOT

330 9,139,482

3

Đậu tương

ZSE

Nông sản

CBOT

3,300 91,394,820

4

Đậu tương mini

XB

Nông sản

CBOT

660 18,278,964

5

Dầu đậu tương

ZLE

Nông sản

CBOT

1,705 47,220,657

6

Khô đậu tương

ZME

Nông sản

CBOT

2,310 63,976,374

7

Lúa mỳ

ZWA

Nông sản

CBOT

2,090 57,883,386

8

Lúa mỳ mini

XW

Nông sản

CBOT

418 11,576,677

9

Cà phê Robusta

LRC

Nguyên liệu Công nghiệp

ICE EU

957

26,615,000

10

Cà phê Arabica

KCE

Nguyên liệu Công nghiệp

ICE US

4,455

123,899,000

11

Cacao

CCE

Nguyên liệu Công nghiệp

ICE US

2,365 65,499,621

12

Đường

SBE

Nguyên liệu Công nghiệp

ICE US

1,294 35,837,848

13

Bông sợi

CTE

Nguyên liệu Công nghiệp

ICE US

2,915 80,732,091

14

Cao su RSS3

TRU

Nguyên liệu Công nghiệp

OSE

104,000 27,928,992

15

Cao su TSR20

ZFT

Nguyên liệu Công nghiệp

SGX

770 21,325,458

16

Bạch kim

PLE

Kim loại

NYMEX

4,840 134,045,736

17

Bạc

SIE

Kim loại

COMEX

18,150 502,671,510

18

Đồng

CPE

Kim loại

COMEX

5,500 152,324,700

19

Quặng sắt

FEF

Kim loại

SGX

1,892 52,399,697

20

Dầu thô Brent

QO

Năng lượng

ICE EU

4,620 127,952,748

21

Dầu thô WTI

CLE

Năng lượng

NYMEX

4,978 137,867,701

22

Khí tự nhiên

NGE

Năng lượng

NYMEX

3,190 88,348,326

23

Dầu ít lưu huỳnh

QP

Năng lượng

ICE EU

3,521 97,515,503

24

Xăng pha chế RBOB

RBE

Năng lượng

NYMEX

4,950 137,092,230

25

Dầu thô WTI mini

NQM

Năng lượng

NYMEX

2,489 68,933,851

Chú thích: Mức ký quỹ ban đầu được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

 

HÃY ĐỂ CHÚNG TÔI TƯ VẤN CHO BẠN