KÝ QUỸ GIAO DỊCH

Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn giao dịch hàng hóa tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam có hiệu lực từ ngày 21/06/2021

(Ban hành kèm theo Quyết định số 250/QĐ/TGĐ-MXV ngày 18 tháng 06 năm 2021)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/ Hợp đồng (USD) Mức ký quỹ ban đầu/ Hợp đồng (VND)
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,915 81,083,640
2 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 4,950 137,689,200
3 Đậu Tương Mini XB Nông sản CBOT 990 27,537,840
4 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 3,300 91,792,800
5 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,530 70,374,480
6 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 506 14,074,896
7 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2,558 71,153,328
8 Ngô mini XC Nông sản CBOT 512 14,230,666
9 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 6,600 44,252,366
10 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1,045 29,067,720
11 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2,010 55,910,160
12 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 81,083,640
13 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,365 65,784,840
14 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455 123,920,280
15 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,232 34,269,312
16 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 96,500 25,914,882
17 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 880 24,478,080
18 Bạc SIE Kim loại COMEX 16,500 458,964,000
19 Đồng CPE Kim loại COMEX 7,260 201,944,160
20 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,400 122,390,400
21 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,640 73,434,240
22 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4,085 113,628,360
23 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,039 167,980,824
24 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,830 162,167,280
25 Dầu thô WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,915 81,083,640
26 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,255 62,725,080
27 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 6,710 186,645,360

Chú thích: Mức ký quỹ ban đầu được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

    HÃY ĐỂ CHÚNG TÔI TƯ VẤN CHO BẠN

    Contact Me on Zalo
    0983668883