KÝ QUỸ GIAO DỊCH

Mức ký quỹ giao dịch hợp đồng kỳ hạn giao dịch hàng hóa tại sở giao dịch hàng hóa Việt Nam có hiệu lực từ ngày 27/07/2021

(Ban hành kèm theo Quyết định số 341/QĐ/TGĐ-MXV ngày 23 tháng 07 năm 2021)

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/ Hợp đồng (USD) Mức ký quỹ ban đầu/ Hợp đồng (VND)
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 3,300 91,792,800
2 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 5,500 152,988,000
3 Đậu Tương Mini XB Nông sản CBOT 1,100 30,597,600
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1,815 50,486,040
5 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 3,520 97,912,320
6 Lúa mỳ Chicago ZWA Nông sản CBOT 2,530 70,374,480
7 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 506 14,074,896
8 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2,585 71,904,360
9 Ngô ZCE Nông sản CBOT 2,640 73,434,240
10 Ngô mini XC Nông sản CBOT 528 14,686,848
11 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 6,600 44,252,366
12 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1,375 38,247,000
13 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2,010 55,910,160
14 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915 81,083,640
15 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090 58,135,440
16 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 8,250 229,482,000
17 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,232 34,269,312
18 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 83,000 22,289,484
19 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 880 24,478,080
20 Bạc SIE Kim loại COMEX 16,500 458,964,000
21 Đồng CPE Kim loại COMEX 6,600 183,585,600
22 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 5,060 140,748,960
23 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 2,750 76,494,000
24 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 4,085 113,628,360
25 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,039 167,980,824
26 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,995 166,756,920
27 Dầu thô WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,998 83,378,460
28 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 2,723 75,742,968
29 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 6,875 191,235,000
30 Đồng LME LDKZ/CAD Kim loại LME 15,750 438,102,000
31 Nhôm LME LALZ/AHD Kim loại LME 3,025 84,143,400
32 Chì LME LEDZ/PBD Kim loại LME 3,475 96,660,600
33 Thiếc LME LTIZ/SND Kim loại LME 16,250 452,010,000
34 Kẽm LME LZHZ/ZDS Kim loại LME 4,125 114,741,000
35 Niken LME LNIZ/NID Kim loại LME 8,700 241,999,200

Chú thích: Mức ký quỹ ban đầu được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

    HÃY ĐỂ CHÚNG TÔI TƯ VẤN CHO BẠN

    Contact Me on Zalo
    0983668883